Dịch nghĩa:
政府はこれらの法規を廃止すべきである。
Chính phủ nên bãi bỏ những quy định này.
Từ vựng:
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
規
Quy
tiêu chuẩn
廃
Phế
bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
止
Chỉ
dừng