Dịch nghĩa:

Câu ví dụ đã được đăng không được thêm vào vì đã tồn tại.

Hán tự:

Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
稿
Cảo bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Kí trước đây; đã
Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Truy đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm