Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
成功
せいこう
しようと
奮闘
ふんとう
していて、
時
とき
に
人
ひと
はむなしい
気持
きも
ちになる。
Khi cố gắng thành công, đôi khi con người cảm thấy vô vọng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
奮闘
ふんとう
nỗ lực hết mình
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
人
ひと
người; ai đó
虚しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
奮
Phấn
kích động; phấn chấn; phát triển
闘
Đấu
đánh nhau; chiến tranh
時
Thời
thời gian; giờ
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ