Dịch nghĩa:
恋の悲しみを知らぬものに恋の味は話せない。
Người không biết nỗi buồn của tình yêu không thể nói về hương vị của nó.
Từ vựng:
Hán tự:
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
知
Tri
biết; trí tuệ
味
Vị
hương vị; vị
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện