話せる [Thoại]

はなせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

có thể nói; có thể trò chuyện

JP: もう6ヶ月ろっかげつたてば流暢りゅうちょうにドイツはなせるようになるでしょう。

VI: Chỉ cần 6 tháng nữa là bạn có thể nói tiếng Đức trôi chảy.

🔗 話す

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

hiểu biết; có lý trí

JP: 彼女かのじょはなせるひとだ。

VI: Cô ấy là người có thể nói chuyện được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなせよ!
Nói đi!
はなせない。
Không thể nói.
フランスはなせるにははなせるけど、きじゃないよ。
Tôi biết nói tiếng Pháp nhưng không thích lắm.
英語えいごはなせないの?
Bạn không biết nói tiếng Anh à?
フランスはなせますよね?
Bạn biết nói tiếng Pháp phải không?
日本語にほんごはなせます。
Tôi nói được tiếng Nhật.
英語えいごはなせたらなあ。
Giá mà tôi biết nói tiếng Anh.
英語えいごはなせないのよ。
Tôi không thể nói tiếng Anh.
いまはなせる?
Bạn có thể nói chuyện bây giờ không?
英語えいごはなせません。
Tôi không nói được tiếng Anh.