Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
急
いそ
ぎの
用
よう
があって
留守
るす
にしなきゃいけないんだ。
Tôi có việc gấp phải vắng nhà.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
急ぎ
いそぎ
vội vàng
用
よう
công việc; nhiệm vụ; việc vặt; cuộc hẹn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
留守
るす
vắng nhà; đi vắng
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
用
Dụng
sử dụng; công việc
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo