Dịch nghĩa:

Cô ấy có thói quen ho trước khi nói.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Tiền phía trước; trước
Khái ho; hắng giọng
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Phích thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp