Dịch nghĩa:
彼女は美しいからではなくみんなに親切だから人気がある。
Cô ấy được mọi người yêu mến không phải vì xinh đẹp mà vì tính cách thân thiện với mọi người.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí