Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
私
わたし
の
姿
すがた
を
見
み
るとすぐに
泣
な
き
出
だ
した。
Cô ấy đã bật khóc ngay khi nhìn thấy tôi.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
泣
Khấp
khóc
出
Xuất
ra ngoài