Dịch nghĩa:

Cô ấy đã kể về vụ tai nạn với nước mắt lưng tròng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Lệ nước mắt; sự đồng cảm
Phù nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ