Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
殺人
さつじん
鬼
おに
から
逃
のが
れようとして
必死
ひっし
に
走
はし
った。
Cô ấy đã chạy thục mạng để trốn thoát khỏi kẻ sát nhân.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
殺人鬼
さつじんき
kẻ giết người khát máu; kẻ giết người máu lạnh; kẻ điên giết người
逃れる
のがれる
trốn thoát
為る
する
làm
必死
ひっし
cuồng loạn; điên cuồng; tuyệt vọng
走る
はしる
chạy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
殺
Sát
giết; giảm
人
Nhân
người
鬼
Quỷ
ma quỷ
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
死
Tử
chết
走
Tẩu
chạy