Dịch nghĩa:

Cô ấy rất bối rối vì cách cư xử kém của con trước đám đông.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Nhân người
Tiền phía trước; trước
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nghi nghi lễ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối