Dịch nghĩa:

Cô ấy đã cười để che giấu cảm giác thất vọng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thất mất; lỗi
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Khí tinh thần; không khí
Trì cầm; giữ
Tiếu cười
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Ẩn che giấu