Dịch nghĩa:

Cô ấy đã hét lên và xua đuổi kẻ tấn công.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Đại lớn; to
Thanh giọng nói
Khiếu kêu la
Tập tấn công; kế thừa
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Tán rải; tiêu tán