Dịch nghĩa:
彼女は夢が実現したので嬉しかった。
Cô ấy vui vì giấc mơ của mình đã thành hiện thực.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
実
Thực
thực tế; hạt
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
嬉
Hi
vui mừng