Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
会合
かいごう
に
出
で
られないと
彼
かれ
に
電話
でんわ
した。
Cô ấy đã gọi điện cho anh ấy nói rằng không thể tham dự cuộc họp.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
会合
かいごう
cuộc họp; hội nghị; buổi họp mặt
出る
でる
rời đi; ra ngoài
彼
かれ
anh ấy
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
出
Xuất
ra ngoài
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện