Dịch nghĩa:

Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Khấp khóc
Xuất ra ngoài