Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はろくに
食
た
べないで
席
せき
を
立
た
った。
Cô ấy gần như không ăn gì và rời khỏi bàn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
碌に
ろくに
(không) tốt; (không) đúng cách; (không) đủ; (không) thỏa đáng; (không) đàng hoàng
食べる
たべる
ăn
席
せき
ghế ngồi
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
食
Thực
ăn; thực phẩm
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng