Dịch nghĩa:
彼女はとても勤勉な少女だったのでフランス語が大いに進歩した。
Cô ấy là một cô gái rất chăm chỉ nên tiếng Pháp của cô ấy tiến bộ rất nhiều.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
少
Thiếu
ít
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
大
Đại
lớn; to
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân