Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はその
知
し
らせを
聞
き
いて
真
ま
っ
青
さお
になった。
Cô ấy đã trở nên xanh xao khi nghe tin tức đó.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
真っ青
まっさお
xanh thẳm; xanh sáng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
真
Chân
thật; thực tế
青
Thanh
xanh; xanh lá