Dịch nghĩa:

Cô ấy đã chỉ đường đến bưu điện trên bản đồ đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Địa đất; mặt đất
Đồ bản đồ; kế hoạch
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Thị chỉ ra; biểu thị