Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
成功
せいこう
は
彼女
かのじょ
を
嫉妬
しっと
の
標的
ひょうてき
にした。
Sự thành công của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành mục tiêu của sự ghen tị.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
成功
せいこう
thành công; đạt được
嫉妬
しっと
ghen tị; đố kỵ
標的
ひょうてき
mục tiêu
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
嫉
Tật
ghen tị
妬
Đố
ghen tị; đố kỵ
標
Tiêu
cột mốc; dấu ấn; con dấu; dấu ấn; biểu tượng; huy hiệu; nhãn hiệu; bằng chứng; kỷ niệm; mục tiêu
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ