Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
には
看護
かんご
婦
ふ
になるという
夢
ゆめ
があった。
Cô ấy đã mơ ước trở thành y tá.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
看護婦
かんごふ
y tá (nữ)
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
夢
ゆめ
giấc mơ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
看
Khán
trông nom; xem
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh