Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
昨日
きのう
話
はな
してくれたことは、
罪
つみ
のない
嘘
うそ
だった。
Những gì cô ấy nói ngày hôm qua chỉ là một lời nói dối vô hại.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
昨日
きのう
hôm qua
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
呉れる
くれる
cho; để cho
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
罪
つみ
tội phạm; tội lỗi; hành vi sai trái; thiếu suy nghĩ
無い
ない
không tồn tại
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật