Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
子供
こども
の
頃
ころ
のことを
言
い
うのをよく
耳
みみ
にする。
Tôi thường nghe cô ấy kể về thời thơ ấu của mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
言
Ngôn
nói; từ
耳
Nhĩ
tai