Dịch nghĩa:
彼女がもう少してきぱきと仕事ができると助かるのだが。
Giá mà cô ấy làm việc nhanh nhẹn hơn một chút thì tốt biết mấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
少
Thiếu
ít
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
助
Trợ
giúp đỡ