Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
がまもなく
結婚
けっこん
するという
噂
うわさ
を
聞
き
いた。
Tôi đã nghe tin đồn cô ấy sắp kết hôn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
無い
ない
không tồn tại
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
言う
いう
nói
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
聞く
きく
nghe
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe