Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
がいつ
結婚
けっこん
しようとかまうものか。
Tôi không quan tâm cô ấy sẽ kết hôn khi nào.
Ngữ pháp:
~ものか (〜mono ka)
Chắc chắn không; không có cách nào; không có cơ hội.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
構う
かまう
quan tâm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân