Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはとても
貧乏
びんぼう
で
食
た
べ
物
もの
を
買
か
うお
金
かね
もなかった。
Họ rất nghèo và không có tiền mua thức ăn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
食べ物
たべもの
thức ăn
買う
かう
mua; mua sắm
お金
おかね
tiền
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
買
Mãi
mua
金
Kim
vàng