Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはその
村
むら
にひっ
越
こ
して、そこで
幸
しあわ
せに
暮
く
らした。
Họ đã chuyển đến ngôi làng đó và sống hạnh phúc ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
村
むら
làng
越す
こす
vượt qua (ví dụ: núi); đi qua
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
暮らす
くらす
sống; xoay sở
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
村
Thôn
làng; thị trấn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian