Dịch nghĩa:

Họ đã đặt tên cho con tàu vũ trụ đó là Discovery.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
mái nhà; nhà; trời
Trụ giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
Thuyền tàu; thuyền
Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Danh tên; nổi tiếng
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm