宇宙船 [Vũ Trụ Thuyền]
うちゅうせん
Danh từ chung
tàu vũ trụ
JP: 宇宙船は月を回る軌道を外れている。
VI: Tàu vũ trụ đã lệch khỏi quỹ đạo quanh mặt trăng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
宇宙船は完璧な着陸をした。
Tàu vũ trụ đã hạ cánh hoàn hảo.
宇宙船から見ると、地球は青く見える。
Nhìn từ tàu vũ trụ, trái đất trông xanh.
宇宙船からながめると、地球は青く見える。
Nhìn từ tàu vũ trụ, trái đất trông xanh.
模型の宇宙船を作るのは面白い。
Việc chế tạo mô hình tàu vũ trụ thật thú vị.
宇宙船は間もなく月に到着するだろう。
Tàu vũ trụ sẽ sớm đến mặt trăng.
翌朝、彼は宇宙船に乗っていた。
Sáng hôm sau, anh ấy đã ở trên tàu vũ trụ.
宇宙船による月旅行はもはや夢ではない。
Du lịch mặt trăng bằng tàu vũ trụ không còn là giấc mơ nữa.
彼らはその宇宙船をA100と名づけた。
Họ đã đặt tên cho con tàu vũ trụ đó là A100.
彼らはその宇宙船を「ディスカバリー号」と名付けた。
Họ đã đặt tên cho con tàu vũ trụ đó là Discovery.
その宇宙船は2度と地球に戻れない運命になった。
Con tàu vũ trụ đó đã không thể trở lại Trái Đất nữa.