Dịch nghĩa:

Chi phí cho đám cưới của họ khá lớn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân