Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
鳥
とり
かごを
開
あ
け、
鳥
とり
を
自由
じゆう
にしてやった。
Anh ấy đã mở lồng chim và thả chim ra tự do.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
鳥かご
とりかご
lồng chim
鳥
とり
chim
自由
じゆう
tự do
為る
する
làm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
鳥
Điểu
chim; gà
開
Khai
mở; mở ra
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do