Dịch nghĩa:

Sau một thời gian dài suy nghĩ, anh ấy đã nghĩ ra kế hoạch đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Gian khoảng cách; không gian
Thục chín; trưởng thành
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Hậu sau; phía sau; sau này
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
nghĩ