Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm trước một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trọng nặng; quan trọng
Đại lớn; to
Nguy nguy hiểm; lo lắng
máy móc; cơ hội
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Khí tinh thần; không khí
Thị chỉ ra; biểu thị