Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
評論
ひょうろん
家
か
として
次第
しだい
に
有名
ゆうめい
になった。
Anh ấy dần trở nên nổi tiếng như một nhà phê bình.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
評論家
ひょうろんか
nhà phê bình; người đánh giá; bình luận viên
為る
する
làm
次第
しだい
tùy thuộc vào
有名
ゆうめい
nổi tiếng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
評
Bình
đánh giá; phê bình; bình luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
第
Đệ
số; nơi ở
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng