Dịch nghĩa:

Anh ấy đã giải thích sơ lược về khung kế hoạch.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Cốt bộ xương; xương; hài cốt; khung
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Giản đơn giản; ngắn gọn
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng