Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tìm thấy bằng chứng rằng ong có thể giao tiếp với nhau.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phong ong; ong bắp cày; ong vò vẽ
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
nghĩ
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Sự sự việc; lý do
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Ngôn nói; từ
Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy