Dịch nghĩa:

Anh ấy đã quyên góp toàn bộ tiền của mình cho tổ chức từ thiện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Kim vàng
Từ từ bi
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Thi cho; thực hiện
Thiết thiết lập; chuẩn bị
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm