Dịch nghĩa:

Anh ấy ngồi trên ghế bành, mắt nhắm và tay khoanh lại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Trửu khuỷu tay; cánh tay
Quải treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi