Dịch nghĩa:

Ngoài việc đi công tác thì anh ấy ít đi du lịch.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thời thời gian; giờ
Xuất ra ngoài
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Lữ chuyến đi; du lịch