Dịch nghĩa:

Anh ấy nổi tiếng cả với tư cách là giáo viên lẫn nhà văn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Trứ nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
Danh tên; nổi tiếng