Dịch nghĩa:

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thành công.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Nhất một
Sinh sinh; cuộc sống
Huyền trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Động làm việc