Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
の
住所
じゅうしょ
を
知
し
っていれば
手紙
てがみ
を
書
か
くのだがと
言
い
った。
Anh ta đã nói rằng nếu biết địa chỉ của cô ấy, anh sẽ viết thư.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
知る
しる
biết; nhận thức
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
知
Tri
biết; trí tuệ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
言
Ngôn
nói; từ