Dịch nghĩa:

Anh ấy đã vượt qua Thái Bình Dương bằng bè.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Đại lớn; to
Thái mập; dày; to
Bình bằng phẳng; hòa bình
Dương đại dương; phương Tây
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt