Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
実
じつ
によく
働
はたら
く
男
おとこ
だ、だからきっと
新
あたら
しい
仕事
しごと
で
成功
せいこう
するだろう。
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ, vì vậy chắc chắn anh ấy sẽ thành công trong công việc mới.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
実
じつ
sự thật; thực tế
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
働く
はたらく
làm việc; lao động
男
おとこ
đàn ông; nam giới
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
実
Thực
thực tế; hạt
働
Động
làm việc
男
Nam
nam
新
Tân
mới
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm