Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hứa sẽ giải phóng nô lệ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng
Lệ nô lệ; người hầu; tù nhân; tội phạm; người theo dõi
Tự bản thân
Do lý do
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển