Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
大物
おおもの
政治
せいじ
家
か
になるという
野心
やしん
を
忘
わす
れたことはなかった。
Anh ấy không bao giờ quên tham vọng trở thành một chính trị gia lớn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大物
おおもの
người quan trọng; nhân vật có ảnh hưởng; người có quyền lực; người nổi tiếng; người có thế lực
政治家
せいじか
chính trị gia
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
野心
やしん
tham vọng; khát vọng
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
心
Tâm
trái tim; tâm trí
忘
Vong
quên