Dịch nghĩa:

Anh ấy thường thức khuya để viết thư.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dạ đêm
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Thủ tay
Chỉ giấy
Thư viết
Khởi thức dậy
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều